Ghi điểm bài thi tiếng Anh THPT Quốc gia nếu bạn nắm vững được các cặp từ đồng nghĩa thông dụng!

Đề thi THPT Quốc gia môn Anh có 9 dạng bài chính, trong đó, dạng bài tìm từ đồng nghĩa tiếng Anh thi THPT Quốc gia gồm những câu hỏi vô cùng quan trọng, không thể thiếu. Bài viết này, Prep sẽ chia sẻ với các bạn các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc Gia và bài tập vận dụng cụ thể để bạn chinh phục được điểm số tuyệt đối dễ dàng! Hãy tham khảo và nằm lòng các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc Gia bạn nhé!

Các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc gia 2022
Các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc gia 2022

I. Các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc gia

Prep gửi đến bạn các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc Gia. Những cặp từ này thường xuyên xuất hiện trong đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia, cụ thể các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc Gia là:

Các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc gia Ý nghĩa Ví dụ
a matter of speculation = supposition (n) dự đoán
  • His actual sex life remains a matter of speculation.
abroad = oversea (adv) nước ngoài
  • The proceedings delegates included representatives from abroad.
abrupt = sudden (adj) đột ngột
  • The commute came to an abrupt halt.
abstract = recondite (adj) trừu tượng khó hiểu
  • He tried to abstract my interest from my work.
absurd = ridiculous vô lý
  • She often says such absurd things.
acceleration = speeding up tăng tốc
  • Acceleration to 2000 mph takes a mere 5.7 seconds.
accentuate = emphasize làm nổi bật, nhấn mạnh
  • Enhance the word ” accentuate ” on the first syllable.
acceptable = permissible chấp nhận được = cho phép
  • She has overstepped the bounds of acceptable behavior.
accessible = easy to reach tiếp cận = dễ dàng để đạt được
  • The exhibition is really easy accessible by public transport.
accommodate = adjust to điều chỉnh
  • He tried to accommodate her way of life to him.
accommodate = allow for chứa = cho phép
  • The hotel can accommodate up to 10000 guests.
accompany = join đi cùng = tham gia
  • Would you talk down to accompany me
accomplished = achieved hoàn thành = đạt
  • Nothing fantastic in the world has been accomplished without passion.
accorded = granted dành được
  • She was accorded the praise due him.
accordingly = consequently một cách tương ứng = do đó
  • They identify your needs, and tailor your training accordingly.
account for = explain giải thích
  • Jason could not account for his foolish mistakes.
accumulate = collect: tích lũy = thu thập
  • Family members accumulate wealth across a broad spectrum of assets.
accumulate = build up tích lũy = xây dựng
  • Family members accumulate wealth across a broad spectrum of assets.
accurately = precisely chính xác
  • The device can accurately pinpoint radioactive material.
achieve = subject to đạt được = hướng tới
  • We are motivated by a need to achieve.
acknowledge = concede thừa nhận
  • The relatives acknowledge the need for an altar.
acquire = obtain đạt được
  • What they acquire without sweat we give away without regret.
actually = truly thực sự
  • He looks young, but he’s actually 50
adapted = modified thích ứng/ làm rõ
  • These styles can be adapted to suit personal preferences
added = extra thêm
  • Tank cleaners are added to the aquarium to help with the cleanup
adhere = stick together bám/ dính vào nhau
  • Wet clothes adhere strictly to the skin.
adjacent = nearby liền kề = lân cận
  • We work in adjacent buildings.
adjunction = appendage hỗ trợ = phụ
  • As an efficient instructional technique of reading , adjunction can facilitate reading comprehension.
adjusted = modificated điều chỉnh
  • He adjusted herself to new conditions.
admit = let in nhận = cho phép vào trong
  • Don’t ever be afraid to admit to your mistakes.
adorn = decorate tô điểm
  • He likes to adorn himself with jewels.
advance = improvement cải thiện
  • She who does not advance falls backward.
advanced = progressive tiên tiến
  • The scientist advanced a new theory of life.
advent = arrival đến
  • The advent of the Europeans will redefine Europe.
advent = introduce giới thiệu
  • Since the advent of atomic power, there has been a great change in industry.
adverse = negative tiêu cực
  • There was no adverse toxicological effect.
adverse = unfavorable xấu = không thuận lợi
  • The matches have been canceled due to adverse weather conditions.
advocating = recommending ủng hộ = gợi ý
  • Extinctionists were openly advocating violence.
affection = fondness tình cảm/ có hứng thú
  • That trial is not fair where affection is the evaluate
affluence = wealth sung túc = giàu
  • Pockets of affluence coexist with poverty.
afford = provide/ purchase/ originate/ require đủ khả năng yêu cầu để làm gì
  • She can afford to buy a new apartment.
affluence = wealth giàu
  • Their affluence is more apparent than the real thing.
aggravating = irritating khó chịu
  • Stop aggravating them, will you!
agile = nimble nhanh nhẹn
  • Monkey is a very agile climber.
agitated = disturbed quấy rầy
  • She seemed very agitated on the phone.
alarming = upsetting báo động/ gây khó chịu
  • I obtained the drugs with an alarming ease.
allocates = designates phân bổ = chỉ định
  • Some accept the secondary status the discipline allocates us.
altered = changed thay đổi
  • His face hadn’t altered much over the years.
alternative = different thay thế/ khác nhau
  • Alternative medicines are now winning greater acceptance among physicians.
alternative = option thay thế = tùy chọn
  • Have you got an alternative recommendation yet?
Các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc gia 2022
Các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc gia 2022

Ngoài các các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc Gia, bạn có thể tham khảo thêm bài viết:

II. Bài tập vận dụng

Tổng hợp một số bài tập về từ đồng nghĩa trong đề thi chính thức và minh họa tiếng Anh của kỳ thi THPT Quốc Gia từ năm 2019-2022. Thông qua bài tập vận dụng dưới đây, hy vọng rằng bạn sẽ học được các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc gia và làm thật tốt dạng bài tìm từ đồng nghĩa/ trái nghĩa trong đề thi thực chiến:

Dạng bài từ đồng nghĩa trong ĐỀ THI MINH HOẠ THPT QUỐC GIA NĂM 2022 MÔN TIẾNG ANH:

I’m really glad to tell you that you have been selected for the job

  • A. Happy
  • B. Lazy
  • C. safe
  • D. quick 

By taking part-time jobs, students can understand how hard it is to earn a living 

  • A. Improve
  • B. raise
  • C. Know
  • D. change 

Dạng bài từ đồng nghĩa trong ĐỀ THI CHÍNH THỨC THPT QUỐC GIA NĂM 2021 MÔN TIẾNG ANH: 

Many students are anxious about the coming interview

  • A. kind
  • B. noisy
  • C. crowded
  • D. worried

Tom followed the recipe exactly , but the meal tasted awful.

  • A. Good
  • B. delicious
  • C. terrible
  • D. fresh 

Dạng bài từ đồng nghĩa trong ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA NĂM 2021 MÔN TIẾNG ANH:

It’s great to go out on such lovely day

  • A. Ugly
  • B. beautiful
  • C. old
  • D. modern 

Josh’s ambition is to become a businessman like his father 

  • A. dream
  • B. doubt
  • C. pleasure
  • D. patient

Dạng bài từ đồng nghĩa trong ĐỀ THI CHÍNH THỨC THPT QUỐC GIA NĂM 2020 MÔN TIẾNG ANH: 

Tickets for such events will be typically cheap unless you want seats in the VIP areas.

  • A. rarely
  • B. normally
  • C. directly
  • D. carefully

Peter was very sick until he took the marvelous medicine that Doctor Staples prescribed.

  • A wonderful
  • B. secret
  • C. attractive
  • D. terrible

The author mostly writes novels, and he has also published some books of poetry.

  • A. rarely
  • B. mainly
  • C. partly
  • D. only

I invited John to my wedding but he declined, saying that he would be busy.

  • A. confirmed
  • B. refused
  • C. criticized
  • D. accepted

The new movie was a big hit as tickets for most of the showings were sold out.

  • A. beat
  • B. failure
  • C. success
  • D. threat

Being a wise politician, Mr. Brown tends to reserve his judgements till he knows all the facts.

  • A. benefits
  • B. bookings
  • C. appearances
  • D. decisions

The beautiful sandy beach with a lot of sunshine and good food made his holiday complete.

  • A. terrible
  • B. normal
  • C. serious
  • D. perfect

The candidate was rejected as he could not meet all the requirements for this

position.

  • A. arrange
  • B. satisfy
  • C. establish
  • D. produce

Dạng bài từ đồng nghĩa trong ĐỀ THI MINH HOẠ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 MÔN TIẾNG ANH: 

Laura handled the vast with great care for fear of breaking it. 

  • A. Strength
  • B. comfort
  • C. success
  • D. attention 

It is considered wise to keep silent when one is angry because saying anything then may makes matters worse

  • A. Sensible
  • B. generous
  • C. modest
  • D. careless 

Dạng bài từ đồng nghĩa trong ĐỀ THI CHÍNH THỨC THPT QUỐC GIA NĂM 2019 MÔN TIẾNG ANH: 

This photos brought back many sweet memories of our trip to Ha Noi last week 

  • A. Recalled
  • B. released
  • C. revised
  • D. caught 

At first, John said he hadn’t broken the vastness, but later he accepted it.

  • A. Denied
  • B. discussed
  • C. protected
  • D. admitted 

Dạng bài từ đồng nghĩa trong ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA NĂM 2019 MÔN TIẾNG ANH: 

The discovery of new planet was regarded as a major breakthrough in astronomy 

  • A. Promised
  • B. doubted
  • C. considered
  • D. refused 

Mary has finally managed to get round her strict parents to let her go on a three day excursion with her classmates 

  • A. Permit
  • B. persuade
  • C. offer
  • D. support 

Chắc chắn khi làm xong những bài tập vận dụng phía trên, bạn đã học được thêm các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc Gia để áp dụng vào bài thi thực chiến rồi đúng không nào???

Trên đây là các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc Gia thông dụng và bài tập vận dụng được trích từ các đề thi thử và minh họa giúp bạn ôn tập dễ dàng. Chúc bạn học luyện thi các cặp từ đồng nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc Gia hiệu quả và chinh phục được điểm số 9+ trong kỳ thi thực chiến sắp tới nhé!

5/5 - (2 bình chọn)
Xin chào, mình là Thu Hiền - Admin tại blog PREP.VN. Mình hi vọng những chia sẻ trên sẽ giúp ích được cho bạn trong quá trình học luyện thi IELTS, TOEIC, THPT Quốc gia. Hãy theo dõi chúng mình thường xuyên nhé!

Để lại bình luận của bạn

Nội dung
Please enter your name here