Category:

Bỏ túi 10+ từ vựng thay thế cho Very trong tiếng Anh!

spot_img

Để nhấn mạnh ý nghĩa của một tính từ trong tiếng Anh, nhiều thí sinh luôn “miệng nhanh hơn não”, thêm ngay từ “Very” vào trước tính từ đó. Cứ sử dụng cách trên sẽ khiến bạn mất điểm trong bài thi IELTS Speaking. Vậy nên, tham khảo ngay một số từ thay thế cho Very dưới đây để áp dụng vào bài thi Speaking thực chiến và nâng band điểm tiêu chí Lexical Resource nhanh chóng bạn nhé!

Bỏ túi 10+ từ vựng thay thế cho Very trong tiếng Anh!
Bỏ túi 10+ từ vựng thay thế cho Very trong tiếng Anh!

1. Từ thay thế cho Very happy: Delighted

Từ vựng thay thế co Very happy đó chính là Delighted:

Very happy = Delighted (rất vui mừng, hạnh phúc)

Example: She is absolutely delighted that I can come

Từ vựng thay thế co Very happy
Từ vựng thay thế co Very happy

2. Từ thay thế cho Very good: Superb

Tiếp theo, PREP.VN xin giới thiệu đến bạn đọc từ vựng thay thế cho Very good, đó là:

Very good = Superb (xuất sắc – nói về chất lượng)

Example: Peter scored a superb goal at the end of the second half.

Từ thay thế cho Very good: Superb
Từ thay thế cho Very good: Superb

3. Từ thay thế cho Very cold: Freezing

Để thay thế cho từ Very cold trong tiếng Anh ta có thể áp dụng từ vựng Freezing.

Very cold = Freezing (Cực kỳ lạnh)

Example: We survived for 4 hours in the freezing water.

Từ vựng thay thế cho Very cold: Freezing
Từ vựng thay thế cho Very cold: Freezing

Tham khảo thêm bài viết:

10+ cách paraphrases cho Nowadays trong tiếng Anh thông dụng nhất hiện nay!

4. Từ thay thế cho Very hot: Boiling

Very hot được rất nhiều người sử dụng, tuy nhiên cứ sử dụng mãi very hot thì kiểu gì cũng rát nhàm chán. Tham khảo ngay từ vựng thay thế cho Very hot dưới đây bạn nhé:

Very hot = Boiling (cực kỳ nóng)

Example: We worked 3 hours in the boiling sun.

Từ thay thế cho Very hot: Boiling
Từ thay thế cho Very hot: Boiling

5. Từ thay thế cho Very dirty: Squalid

Từ vựng thay thế cho Very dirty trong tiếng Anh chính là Squalid:

Very dirty = Squalid (cực kỳ bẩn, khó chịu – nói về môi trường/ điều kiện sống, làm việc,..)

Example: The squalid house was her first home in the town.

Từ thay thế cho Very dirty: Squalid
Từ thay thế cho Very dirty: Squalid

6. Từ thay thế cho Very clean: Spotless

Từ thay thế cho Very clean trong tiếng Anh đó chính là Spotless. Cùng PREP.VN tìm hiểu về ý nghĩa và ví dụ của từ vựng này nhé:

Very clean = Spotless (cực kỳ sạch sẽ, sạch đẹp)

Example: My grandmother kitchen counters were spotless.

Từ thay thế cho Very clean: Spotless
Từ thay thế cho Very clean: Spotless

7. Từ thay thế cho Very bad: Awful

Very bad – cụm từ vô cùng quen thuộc khi chỉ điều gì tồi tệ hoặc rất khố chịu đúng không nào? Tuy nhiên, để ghi điểm trong bài thi thực chiến, chắc chắn bạn cũng sử dụng từ vựng thay thế cho Very bad ngay và luôn.

Very bad = Awful (rất tệ và cảm thấy khó chịu)

Example: He’d been ill and he looked awful.

Từ thay thế cho Very bad: Awful
Từ thay thế cho Very bad: Awful

8. Từ thay thế cho Very beautiful: Gorgeous

Từ vựng tiếp theo PREP.VN muốn giới thiệu đến bạn chính là Gorgeous. Gorgeous là từ vựng thay thế cho Very beautiful trong tiếng Anh.

Very beautiful = Gorgeous (rất xinh đẹp, lôi cuốn và thu hút)

Example: What a gorgeous room in your house!

Từ thay thế cho Very beautiful: Gorgeous
Từ thay thế cho Very beautiful: Gorgeous

9. Từ thay thế cho Very small: Tiny

Dưới đây là từ vựng thay thế cho Very small, bạn có thể tham khảo:

Very small = Tiny (rất nhỏ – kích thước/ số lượng)

Example: Just trim a tiny bit off my boyfriend’s hair, please.

Từ thay thế cho Very small: Tiny
Từ thay thế cho Very small: Tiny

10. Từ thay thế cho Very funny: Hilarious

Vậy từ vựng thay thế cho Very funny trong tiếng Anh là gì, hãy cùng PREP.VN đi tham khảo ngay từ vựng này bạn nhé:

Very funny = Hilarious (cực kỳ hài hước, vui nhộn)

Example: I didn’t like the film at all – My best friend thought it was hilarious.

Từ thay thế cho Very funny: Hilarious

11. Một số từ vựng thay thế cho Very khác

Ngoài ra bạn có thể tham khảo một só từ thay thế cho Very khác trong bảng bên dưới:

Very + ADJ & từ thay thế Ý nghĩa Ví dụ Hình ảnh
Very angry = Furious /ˈfjʊriəs/ Cực kỳ nóng giận, tức giận My best friend was late and I was furious with her. Very angry
Very rude = Vulgar /ˈvʌlɡər/ Thô tục, không lịch sự, cư xử không tốt Isn’t it rather vulgar to talk about how much money you earn? Very rude
Very big = Enormous /ɪˈnɔːrməs/ Cực kỳ to lớn My wife was absolutely enormous when she was pregnant. Very big
Very hungry = Starving /ˈstɑːr.vɪŋ/ Rất đói, đói cồn cào, chết đói The dogs were neglected and starving. Very big
Very cute = Adorable /əˈdɔːrəbl/ Rất dễ thương, đáng yêu My friend has the most adorable four-year-old girl. Very cute
Very sad = Devastated /ˈdevəsteɪtɪd/ Rất buồn bã và sốc He adored his younger brother, and he was devastated when his brother died. Very sad
Very smart = Brilliant/ˈbrɪliənt/ Rất thông minh Her uncle was a brilliant scientist. Very smart
Very sure = Certain /ˈsɜːrtn/ Rất chắc chắn My roommate was quite certain of her attacker’s identity. Very smart
Very poor = Destitute /ˈdestɪtuːt/ Rất nghèo, nghèo rớt mồng tơi During the global economic crisis many people were left destitute. Very poor

Trên đây là một số từ thay thế cho Very thông dụng nhất trong tiếng Anh. Lưu ngay những từ này để áp dụng dễ dàng vào bài thi IELTS Speaking thực chiến, chiếm trọn được band điểm thật cao trong tiêu chí Lexical Resource Preppies nhé!

5/5 - (5 bình chọn)
spot_img
Thu Hiền
Thu Hiền
Xin chào, mình là Thu Hiền - Admin tại blog PREP.VN. Mình hi vọng những chia sẻ trên sẽ giúp ích được cho bạn trong quá trình học luyện thi IELTS, TOEIC, THPT Quốc gia. Hãy theo dõi chúng mình thường xuyên nhé!

Bài viết cùng chuyên mục

Khai thác từ vựng tiếng Anh thông qua bài đọc IELTS Reading

[PRER’S SHARING] Khai thác từ vựng tiếng Anh thông qua bài đọc IELTS Reading

Liệu có một phương pháp sẽ giúp bạn xây dựng được vốn từ vựng trong thời gian ngắn mà lại toàn diện về hầu...
check your english vocabulary for ielts, check your english vocabulary for ielts pdf

Review & link tải sách Check Your English Vocabulary For IELTS (PDF)

Trong kì thi IELTS, từ vựng là một yếu tố quan trọng ảnh hưởng rất nhiều tới mức điểm mà thí sinh nhận được....
barron essential words for ielts, barron essential words for ielts pdf

Review & link tải sách Barron Essential Words For IELTS (PDF + Audio)

Barron Essential Words For IELTS là tài liệu vô cùng quan trọng mà các sĩ tử luyện thi IELTS nào cũng cần phải tham...
academic vocabulary in use, cambridge academic vocabulary in use

Review & link tải sách Academic Vocabulary In Use (PDF) bản đẹp!

Nếu bạn đang muốn trau dồi tiếng Anh học thuật để luyện thi IELTS thì Academic Vocabulary In Use là tài liệu không thể...
english idiom in use, english idiom in use advanced pdf

Review & link tải sách English Idiom in Use (PDF) bản đẹp miễn phí!

Việc sử dụng thành ngữ (idioms) trong văn nói và văn viết tiếng Anh là một trong những yếu tố được điểm cộng ở...
Một số Phrasal verb Turn - Cụm động từ tiếng Anh với Turn thông dụng

Một số Phrasal verb Turn – Cụm động từ tiếng Anh với Turn thông...

Turn against, turn in, turn away, turn around, turn down,... là những Phrasal verb Turn thông dụng, được mọi người ưu tiên dùng trong...

Để lại bình luận của bạn

Nội dung
Please enter your name here

Học viên điểm cao ⭐

Thông tin về các kỳ thi

Follow Prep.vn
35,243FollowersFollow
39FollowersFollow
37FollowersFollow
14,368FollowersFollow
720SubscribersSubscribe
spot_img
spot_img