Cập nhật điểm chuẩn Đại học 2022 mới và đầy đủ nhất!

PREP.VN cập nhật điểm chuẩn Đại học 2022 chi tiết và đầy đủ nhất giúp các sĩ tử tra cứu dễ dàng. Xem ngay điểm chuẩn mới nhất năm 2022 và xác nhận nhập học trực tuyến nhanh chóng bạn nhé!

Cập nhật điểm chuẩn Đại học 2022 mới và đầy đủ nhất!
Cập nhật điểm chuẩn Đại học 2022 mới và đầy đủ nhất!

I. Lịch công bố điểm chuẩn Đại học 2022

Theo kế hoạch của Bộ GD & ĐT, lịch công bố điểm chuẩn Đại học 2022 sớm nhất là sau 17h ngày 15/9/2022 và muộn nhất là trước 17h ngày 17/9/2022. 

    • 4/9 – 17h ngày 15/9/2022, các trường Đại học tiến hành tải dữ liệu, thông tin xét tuyển trên hệ thống, tổ chức xét tuyển, xử lý nguyện vọng xét tuyển trên Hệ thống của Bộ.
    • Điểm chuẩn Đại học năm 2022 có thể được công bố ngay từ sau 17h ngày 15/9/2022 và hạn chót là trước 17h ngày 17/9/2022.
    • Các thí sinh trúng tuyển vào một trong các trường Đại học phải xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên hệ thống trước 17h ngày 30/9/2022. Các đợt xét tuyển bổ sung của các cơ sở đạo tạo diễn ra từ 10 – 12/2022.

Bạn có thể tham khảo lịch công bố điểm chuẩn Đại học của một số trường sau đây:

Lịch công bố điểm chuẩn Đại học 2022
Lịch công bố điểm chuẩn Đại học 2022

II. Điểm chuẩn Đại học năm 2022 các trường chi tiết nhất

Danh sách điểm chuẩn Đại học năm 2022 được PREP.VN cập nhật chi tiết giúp bạn tra cứu dễ dàng nhất, tham khảo điểm chuẩn của các trường Đại học dưới đây bạn nhé!

1. Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội Nhân văn – ĐHQGHN

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội Nhân văn - ĐHQGHN
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội Nhân văn – ĐHQGHN
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội Nhân văn - ĐHQGHN
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội Nhân văn – ĐHQGHN

2. Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng

Trụ sở học viện:

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng
Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng

Phân viện Bắc Ninh:

Phân viện Bắc Ninh:
Phân viện Bắc Ninh:

3. Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam

Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam
Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam

4. Điểm chuẩn Học viện Chính sách và phát triển

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và phát triển
Điểm chuẩn Học viện Chính sách và phát triển

5. Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Sài Gòn
Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Sài Gòn

6. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM

7. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ TPHCM

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ TPHCM
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ TPHCM

8. Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Miền Đông

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Miền Đông
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Miền Đông

9. Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen

STT Ngành bậc Đại học Mã ngành Điểm trúng tuyển Tổ hợp môn xét tuyển
1 Quản trị kinh doanh 7340101 16,0 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
2 Marketing 7340115 16,0
3 Kinh doanh quốc tế 7340120 16,0
4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 16,0
5 Tài chính – Ngân hàng 7340201 16,0
6 Quản trị nhân lực 7340404 16,0
7 Kế toán 7340301 16,0
8 Bất động sản 7340116 16,0
9 Quan hệ công chúng 7320108 15,0
10 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 15,0
11 Thương mại điện tử 7340122 15,0
12 Quản trị khách sạn 7810201 16,0
13 Quản trị nhà hàng &dịch vụ ăn uống 7810202 16,0
14 Quản trị sự kiện 7340412 16,0
15 Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành 7810103 16,0
16 Quản trị công nghệ truyền thông 7340410 17,0
17 Digital Marketing 7340114 16,0 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
18 Kinh tế thể thao 7310113 16,0
19 Luật kinh tế 7380107 16,0
20 Luật quốc tế 7380108 16,0
21 Công nghệ thông tin 7480201 16,0 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp) (D01/D03)
Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)
22 Trí tuệ nhân tạo 7480107 15,0
23 Kỹ thuật phần mềm 7480103 16,0
24 Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu 7480102 15,0
25 Công nghệ tài chính 7340202 15,0 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp) (D01/D03)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
26 Thiết kế đồ họa 7210403 15,0 Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)
27 Thiết kế thời trang 7210404 15,0
28 Phim 7210304 18,0
29 Thiết kế nội thất 7580108 15,0
30 Nghệ thuật số 7210408 15,0
31 Ngôn ngữ Anh 7220201 16,0 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (D14)
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Địa lý (D15)
Riêng đối với ngành Ngôn Ngữ Anh:
+ Nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh;
+ Điểm thi môn Tiếng Anh chưa nhân hệ số phải đạt từ 5,00 điểm trở lên.
32 Nhật Bản học 7310613 15,0
33 Tâm lý học 7310401 16,0 Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử (D09)

10. Điểm chuẩn trường Đại học Duy Tân

Điểm chuẩn trường Đại học Duy Tân
Điểm chuẩn trường Đại học Duy Tân

11. Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG-HCM
Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG-HCM

12. Điểm chuẩn trường Đại học Y Dược – ĐHQG Hà Nội

TT

Ngành học

Điểm chuẩn

1

Y khoa

27.3

2

Dược học

25.7

3

Răng Hàm Mặt

26.4

4

KT xét nghiệm y học

25.15

5

KT hình ảnh y học

24.55

6

Điều dưỡng

24.25

13. Điểm chuẩn trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội

TT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển (theo thang điểm 30)

1

7340120

Kinh doanh quốc tế

24,00

2

7340303

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

22,50

3

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

22,50

4

7340125

Phân tích dữ liệu kinh doanh

23,50

5

7220201

Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh-Công nghệ thông tin)

24,00

6

7510306

Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư)

22,00

7

7480210

Công nghệ thông tin ứng dụng

20,00

8

7480209

Công nghệ tài chính và kinh doanh số

20,00

9

7520139

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

20,00

14. Điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi

Điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi
Điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi

15. Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân

Điểm chuẩn trường Đại học Cảnh sát nhân dân

Điểm chuẩn trường Đại học Cảnh sát nhân dân

Điểm chuẩn trường Đại học Cảnh sát nhân dân
Điểm chuẩn trường Đại học Cảnh sát nhân dân

16. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm trúng tuyển

(thang điểm 40)

Tiêu chí phụ

(áp dụng đối với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển)

Điểm môn Toán

Nguyện vọng trúng tuyển

I

Lĩnh vực Kinh doanh và Quản lý

1

7340101

Quản trị kinh doanh

33.93

8.0

NV1, NV2

2

7340201

Tài chính – Ngân hàng

33.18

8.6

NV1, NV2, NV3, NV4

3

7340301

Kế toán

33.07

8.0

NV1, NV2

II

Lĩnh vực Khoa học xã hội và hành vi

1

7310106

Kinh tế quốc tế

35.33

8.4

NV1

2

7310101

Kinh tế

33.5

7.8

Từ NV1 đến NV11

3

7310105

Kinh tế phát triển

33.05

7.0

NV1

17. Điểm chuẩn Đại học Thương mại

Điểm chuẩn trường Đại học Thương mại

Điểm chuẩn trường Đại học Thương mại
Điểm chuẩn trường Đại học Thương mại

18. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Luật – ĐHQG TPHCM

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Luật - ĐHQG TPHCM
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Luật – ĐHQG TPHCM

19. Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Trãi

Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Trãi
Điểm chuẩn trường Đại học Nguyễn Trãi

20. Điểm chuẩn trường Đại học Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM

Điểm chuẩn trường Đại học Đại học Công nghệ thông tin - ĐHQG TPHCM
Điểm chuẩn trường Đại học Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM

21. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM

22. Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

23. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc Dân

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc Dân

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc Dân
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc Dân

24. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam

Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam
Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam

25. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành

Mã tổ hợp

xét tuyển

Điểm

chuẩn

1

QHT01

Toán học A00, A01, D07, D08

25,10

2

QHT02

Toán tin A00, A01, D07, D08

26,05

3

QHT98

Khoa học máy tính và thông tin* A00, A01, D07, D08

26,35

4

QHT93

Khoa học dữ liệu* A00, A01, D07, D08

26,45

5

QHT03

Vật lý học A00, A01, B00, C01

24,05

6

QHT04

Khoa học vật liệu A00, A01, B00, C01

23,60

7

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00, A01, B00, C01

23,50

8

QHT94

Kỹ thuật điện tử và tin học* A00, A01, B00, C01

26,10

9

QHT06

Hoá học A00, B00, D07

25,00

10

QHT41

Hoá học*** A00, B00, D07

21,40

11

QHT42

Công nghệ kỹ thuật hoá học** A00, B00, D07

21,60

12

QHT43

Hoá dược** A00, B00, D07

24,20

13

QHT08

Sinh học A00, A02, B00, D08

22,85

14

QHT44

Công nghệ sinh học** A00, A02, B00, D08

20,25

15

QHT10

Địa lý tự nhiên A00, A01, B00, D10

20,45

16

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian* A00, A01, B00, D10

22,45

17

QHT12

Quản lý đất đai A00, A01, B00, D10

23,15

18

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản* A00, A01, B00, D10

24,15

19

QHT13

Khoa học môi trường A00, A01, B00, D07

21,15

20

QHT46

Công nghệ kỹ thuật môi trường** A00, A01, B00, D07

20,00

21

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm* A00, A01, B00, D07

24,70

22

QHT16

Khí tượng và khí hậu học A00, A01, B00, D07

20,00

23

QHT17

Hải dương học A00, A01, B00, D07

20,00

24

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước* A00, A01, B00, D07

20,00

25

QHT18

Địa chất học A00, A01, B00, D07

20,00

26

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07

23,00

27

QHT97

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường* A00, A01, B00, D07

20,00

26. Điểm chuẩn Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội

STT

Mã nhóm ngành

Tên nhóm ngành

Điểm trúng tuyển
theo phương thức
sử dụng kết quả thi
Tốt nghiệp THPT

1

GD1

Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên, gồm 05 ngành:
– Sư phạm Toán học;
– Sư phạm Vật lý
– Sư phạm Hoá học
– Sư phạm Sinh học
– Sư phạm Khoa học tự nhiên

25.55

2

GD2

Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử – Địa lý, gồm 03 ngành:
– Sư phạm Ngữ văn
– Sư phạm Lịch sử
– Sư phạm Lịch sử-Địa lý

28.00

3

GD3

Khoa học giáo dục và khác, gồm 05 ngành:
– Khoa học giáo dục
– Quản trị trường học
– Quản trị Chất lượng giáo dục
– Quản trị Công nghệ giáo dục
– Tham vấn học đường

20.75

4

GD4

Giáo dục Tiểu học

28.55

5

GD5

Giáo dục Mầm non

25.70

27. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – ĐH QGHN

TT

Ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

1

Sư phạm tiếng Anh

7140231

38.1

2

Sư phạm tiếng Trung

7140234

38.46

3

Sư phạm tiếng Đức

7140235

32.98

4

Sư phạm tiếng Nhật

7140236

35.27

5

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

7140237

35.92

6

Ngôn ngữ Anh

7220201

35.57

7

Ngôn ngữ Nga

7220202

31.2

8

Ngôn ngữ Pháp

7220203

32.99

9

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

35.32

10

Ngôn ngữ Đức

7220205

32.83

11

Ngôn ngữ Nhật

7220209

34.23

12

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

34.92

13

Ngôn ngữ Ả Rập

7220211

30.49

14

Kinh tế – Tài chính (CTĐT LKQT do nước ngoài cấp bằng)

7903124QT

24.97

28. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội
Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội

29. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội

30. Điểm chuẩn trường Đại học Đại học Mở

Điểm chuẩn trường Đại học Đại học Mở
Điểm chuẩn trường Đại học Đại học Mở

31. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Đối với các ngành đào tạo giáo viên 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp

xét tuyển

Điểm trúng tuyển ngành Mức điều kiện so sánh Thang điểm
1 7140201A Giáo dục mầm non M00 22.08 TTNV <= 1 Thang điểm 30
2 7140201B Giáo dục mầm non – SP Tiếng Anh M01 19.25 TTNV <= 1 Thang điểm 30
3 7140201C Giáo dục mầm non – SP Tiếng Anh M02 19.13 TTNV <= 1 Thang điểm 30
4 7140202A Giáo dục Tiểu học D01;D02;D03 26.15 TTNV <= 1 Thang điểm 30
5 7140202B Giáo dục Tiểu học – SP Tiếng Anh D01 26.55 TTNV <= 3 Thang điểm 30
6 7140203C Giáo dục Đặc biệt C00 27.5 TTNV <= 16 Thang điểm 30
7 7140203D Giáo dục Đặc biệt D01;D02;D03 24.85 TTNV <= 18 Thang điểm 30
8 7140204B Giáo dục công dân C19 27.5 TTNV <= 2 Thang điểm 30
9 7140204C Giáo dục công dân C20 27.5 TTNV <= 7 Thang điểm 30
10 7140205B Giáo dục chính trị C19 28.5 TTNV <= 2 Thang điểm 30
11 7140205C Giáo dục chính trị C20 28.5 TTNV <= 6 Thang điểm 30
12 7140206A Giáo dục Thể chất T01 19.55 TTNV <= 2 Thang điểm 30
13 7140208C Giáo dục Quốc phòng và An ninh C00 26 TTNV <= 1 Thang điểm 30
14 7140208D Giáo dục Quốc phòng và An ninh D01;D02;D03 23.85 TTNV <= 6 Thang điểm 30
15 7140209A Sư phạm Toán học A00 26.25 TTNV <= 10 Thang điểm 30
16 7140209B Sư phạm Toán học (Dạy Toán bằng tiếng Anh) A00 27.7 TTNV <= 1 Thang điểm 30
17 7140209D Sư phạm Toán học (Dạy Toán bằng tiếng Anh) D01 27.5 TTNV <= 1 Thang điểm 30
18 7140210A SP Tin học A00 23.55 TTNV <= 1 Thang điểm 30
19 7140210B SP Tin học A01 23.45 TTNV <= 4 Thang điểm 30
20 7140211A SP Vật lý A00 25.35 TTNV <= 5 Thang điểm 30
21 7140211B SP Vật lý A01 25.55 TTNV <= 2 Thang điểm 30
22 7140211C SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) A00 25.9 TTNV <= 14 Thang điểm 30
23 7140211D SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) A01 26.1 TTNV <= 1 Thang điểm 30
24 7140212A SP Hoá học A00 25.8 TTNV <= 11 Thang điểm 30
25 7140212B SP Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh) D07 26 TTNV <= 4 Thang điểm 30
26 7140212C SP Hoá học B00 26 TTNV <= 10 Thang điểm 30
27 7140213B SP Sinh học B00 23.63 TTNV <= 5 Thang điểm 30
28 7140213D SP Sinh học D08;D32;D34 20.78 TTNV <= 6 Thang điểm 30
29 7140217C SP Ngữ văn C00 28.5 TTNV <= 1 Thang điểm 30
30 7140217D SP Ngữ văn D01;D02;D03 25.95 TTNV <= 1 Thang điểm 30
31 7140218C SP Lịch sử C00 28.5 TTNV <= 2 Thang điểm 30
32 7140218D SP Lịch sử D14 27.05 TTNV <= 18 Thang điểm 30
33 7140219B SP Địa lý C04 26.9 TTNV <= 5 Thang điểm 30
34 7140219C SP Địa lý C00 27.75 TTNV <= 1 Thang điểm 30
35 7140221A Sư phạm Âm nhạc N01 19.13 TTNV <= 2 Thang điểm 30
36 7140221B Sư phạm Âm nhạc N02 18.38 TTNV <= 1 Thang điểm 30
37 7140222B Sư phạm Mỹ thuật H02 21 TTNV <= 2 Thang điểm 30
38 7140231A SP Tiếng Anh D01 27.39 TTNV <= 2 Thang điểm 30
39 7140233C SP Tiếng Pháp D15;D42;D44 23.51 TTNV <= 4 Thang điểm 30
40 7140233D SP Tiếng Pháp D01;D02;D03 25.31 TTNV <= 8 Thang điểm 30
41 7140246A SP Công nghệ A00 19.15 TTNV <= 6 Thang điểm 30
42 7140246C SP Công nghệ C01 19.3 TTNV <= 2 Thang điểm 30

Đối với các ngành khác:

Đối với các ngành đào tạo giáo viên
Đối với các ngành khác của Đại học Sư phạm Hà Nội

32. Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải

Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải

Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải

Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải
Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải

33. Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương
Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương

34. Điểm chuẩn trường Đại học Luật Hà Nội

Điểm chuẩn trường Đại học Luật Hà Nội
Điểm chuẩn trường Đại học Luật Hà Nội

35. Điểm chuẩn trường Đại học Y Hà Nội

Điểm chuẩn trường Đại học Y Hà Nội
Điểm chuẩn trường Đại học Y Hà Nội

Ngoài ra, bạn có thể tra cứu điểm Đại học của tất cả các trường tại địa chỉ dưới đây:

TRA CỨU ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC 2022 CỦA TẤT CẢ CÁC TRƯỜNG

Trên đây là điểm chuẩn Đại học năm 2022 của một số trường đã được PREP.VN cập nhật chi tiết và đầy đủ nhất. 

5/5 - (1 bình chọn)
Xin chào, mình là Thu Hiền - Admin tại blog PREP.VN. Mình hi vọng bài viết trên sẽ giúp ích được cho bạn trong quá trình học luyện thi IELTS, TOEIC, THPT Quốc gia. Hãy theo dõi chúng mình thường xuyên nhé!

Để lại bình luận của bạn

Nội dung
Please enter your name here