Category:

Thì tương lai tiếp diễn (Future continuous tense) trong tiếng Anh!

spot_img

Trong 12 thì cơ bản, thì tương lai tiếp diễn (Future continuous tense) là một kiến thức ngữ pháp vô cùng quan trọng và được sử dụng để ra đề cho nhiều cuộc thi tiếng Anh. Vậy nên với mục đích hỗ trợ Preppies đạt được điểm số cao PREP đã tổng hợp lại đầy đủ kiến thức về chủ điểm ngữ pháp này. Tham khảo ngay bài viết dưới đây để ẵm trọn điểm 9+ trong đề thi THPT Quốc gia và đạt được band điểm IELTS thật cao nhé!

Thì tương lai tiếp diễn (Future continuous tense) trong tiếng Anh!
Thì tương lai tiếp diễn (Future continuous tense) trong tiếng Anh!

I. Định nghĩa thì tương lai tiếp diễn

Thì tương lai tiếp diễn (Future continuous tense) – diễn tả một hành động hoặc một sự việc nào đó sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai. Ví dụ cụ thể thì tương lai tiếp diễn:

Ví dụ về tương lai tiếp diễn
Ví dụ về tương lai tiếp diễn

Giải mã các thì khác trong tiếng anh:

II. Cấu trúc thì tương lai tiếp diễn

Khẳng định Phủ định Nghi vấn
Cấu trúc S + will + be + Ving S + will not/ won’t + be + Ving Will + S + be + Ving ?
Won’t + S + be + Ving?

    • Yes, S + will
    • No, S + won’t
Ví dụ
  •  My mother will be staying at the motel in Ha Noi at 7 p.m tomorrow
  • Her parents are going to Da Lat, so she will be staying with me for the next week
  • Next Sunday, my brother will be quitting his job
  • Will you be bringing your ex-girlfriend to the bar tonight?
    • Yes, I will
    • No, I won’t

III. Cách dùng thì tương lai tiếp diễn

Cách dùng thì tương lai tiếp diễn Ví dụ
1/ Diễn tả một hành động hoặc một sự việc sẽ đang diễn ra ở một thời điểm cụ thể hay một khoảng thời gian trong tương lai
  • He will be eating lunch at 12 p.m. tomorrow
  • Anna will be painting in her home this time tomorrow
2/ Diễn tả một hành động hoặc một sự việc nào đó đang xảy ra trong tương lai thì có một hành động, sự việc khác xen vào (hành động/ sự việc xen vào chia ở thì hiện tại đơn)
  • Peter will be waiting for his friend when the party ends
  • When her boyfriend comes tomorrow, Lily will be cooking.
3/ Diễn tả một hành động/ sự việc sẽ xảy ra và kéo dài liên tục trong tương lai
  • Next week is Lunar new year, I will be staying with my family for the next 7 days
  • Hanh will be preparing for the test for 20 days after the holiday

IV. Dấu hiệu nhận biết tương lai tiếp diễn

Bạn dễ dàng nhận biết được thì tương lai tiếp diễn dựa vào 4 dấu hiệu nhận biết dưới đây

Dấu hiệu nhận biết Ví dụ
1/ At this/ that + time/ moment + khoảng thời gian trong tương lai (at this moment next year,…) At this moment next year, I will be achieving 8.0 IELTS Overall 
2/ At + thời điểm xác định trong tương lai (at 5 p.m tomorrow) At 5 a.m tomorrow, I will be walking up.
3/ …when + mệnh đề chia thì hiện tại đơn (when you come,…) When you come tomorrow, I will be arting pictures. 
4/ In the future, next year, next week, next time, soon In the future, I will be working harder. 
“expect” hay “guess”

Trên đây là tất tật kiến thức ngữ pháp về thì tương lai tiếp diễn (Future continuous tense) trong tiếng Anh. Hy vọng rằng những kiến thức bổ ích này sẽ giúp bạn vượt qua các kỳ thi cam go như IELTS hay THPT Quốc gia một cách dễ dàng nhất. PREP chúc Preppies chinh phục được điểm thi thật cao trong các bài thi sắp tới nhé!

3/5 - (2 bình chọn)
spot_img
Thu Hiền
Thu Hiền
Xin chào, mình là Thu Hiền - Admin tại blog PREP.VN. Mình hi vọng những chia sẻ trên sẽ giúp ích được cho bạn trong quá trình học luyện thi IELTS, TOEIC, THPT Quốc gia. Hãy theo dõi chúng mình thường xuyên nhé!

Bài viết cùng chuyên mục

Review chi tiết Collins Grammar for IELTS

Collins Grammar For IELTS – Bí quyết ôn luyện ngữ pháp IELTS chuẩn

Collins Grammar for IELTS - tài liệu quý giá nhất trong các bộ sách hướng dẫn học ngữ pháp và thường được học viên...
Tổng quan về thì hiện tại tiếp diễn (Present continuous tense)!

Thì hiện tại tiếp diễn – Present continuous tense trong tiếng Anh!

Thì hiện tại tiếp diễn - (Present continuous tense) là một thì vô cùng cơ bản trong 12 thời tiếng Anh. Tuy nhiên, vẫn...
cấu trúc remind, cấu trúc với remind

Cấu trúc Remind là gì? Kiến thức tiếng Anh về cấu trúc Remind

Trong tiếng Anh, khi muốn nhắc một ai đó nhớ về điều thì chúng ta thường dùng cấu trúc Remind. Tuy nhiên nhiều bạn...
cấu trúc enjoy, cấu trúc của enjoy

Cấu trúc Enjoy là gì? Kiến thức tiếng Anh về cấu trúc Enjoy

Cấu trúc Enjoy thường xuyên xuất hiện và được sử dụng để thể hiện sự yêu thích, hứng thú hay tận hưởng điều gì....
cấu trúc rather, cấu trúc với rather

Cấu trúc Rather là gì? Kiến thức tiếng Anh về cấu trúc Rather

Trong tiếng Anh, cấu trúc Rather được sử dụng rất phổ biến với nhiều công thức và cách dùng khác nhau. Vì vậy bạn...
cấu trúc should, cấu trúc should be

Cấu trúc Should là gì? Kiến thức tiếng Anh về cấu trúc Should

Cấu trúc Should rất phổ biến, được dùng trong cả tiếng Anh giao tiếp hàng ngày lẫn các tình huống trang trọng. Tuy nhiên,...

Để lại bình luận của bạn

Nội dung
Please enter your name here

Học viên điểm cao ⭐

Thông tin về các kỳ thi

Follow Prep.vn
35,243FollowersFollow
39FollowersFollow
37FollowersFollow
14,368FollowersFollow
720SubscribersSubscribe
spot_img
spot_img